Thứ năm, 18 Tháng 9 2014 10:35
HỌC VIỆN TRƯỜNG QUỐC TẾ NHẬT NGỮ KCP - Văn phòng đại diện tại Việt Nam Trụ sở chính Tokyo Nhật Bản - 263B Lương Thế Vinh, Trung Văn, Từ Liêm, Hà Nội. Hotline: 098 204 5959 hoặc 098 900 9016. Điện thoại: 0435 53 54 55 - Fax: 0435 53 54 55. Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Các kỳ thi tiếng Nhật phổ biến tại Việt Nam

I. KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT

I. KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT ( JLPT hay còn gọi là thi N) 

kt1

1. Khái quát

Đây là kỳ thi đánh giá trình độ tiếng Nhật lớn nhất dành cho các học viên tiếng Nhật, được tổ chức tại nhiều quốc gia trên thế giới với 5 cấp độ từ N1 ~ N5. Cấp độ cao và khó nhất là N1, thấp và dễ nhất là N5, N5 cũng là trình độ bắt buộc mà các du học sinh cần phải đạt được trước khi sang Nhật. Kỳ thi này được tổ chức 2 lần trong 1 năm, vào ngày chủ nhật  tuần đầu tiên của tháng 7 và tháng 12. Nếu đạt số điểm đỗ theo qui định sau 2 tháng người dự thi sẽ được nhận chứng chỉ của Qũy giao lưu quốc tế Nhật Bản (THE JAPAN FOUNDATION), chứng chỉ này có giá trị trên toàn thế giới.

2. Nội dung và thời gian kiểm tra

Cấp độ

Phần thi

Thời gian

Nội dung

N1

Kiến thức ngôn ngữ 
-Từ vựng, ngữ pháp (60 điểm) 
-Đọc hiểu( 60 điểm)

110 phút

Đánh giá khả năng sử dụng tiếng Nhật trong cuộc sống và công việc. Hiểu tiếng Nhật trong các tình huống hàng ngày, trong nhiều tình huống đa dạng.

Nghe ( 60 điểm)

60 phút

N2

Kiến thức ngôn ngữ 
-Từ vựng, ngữ pháp (60 điểm)
-Đọc hiểu ( 60 điểm)

105 phút

Nghe (60 điểm)

50 phút

N3

Kiến thức ngôn ngữ (từ vựng) ( 60 điểm)

30 phút

Có thể hiểu ở mức độ nhất định tiếng Nhật dùng trong các tình huống hàng ngày

Kiến thức ngôn ngữ (ngữ pháp và đọc hiểu) 60 điểm

70 phút

Nghe (60 điểm)

40 phút

N4

Kiến thức ngôn ngữ (từ vựng)

30 phút

Đánh giá khả năng tiếp thu và sử dụng tiếng Nhật một cách đơn giản trong lớp học. Có thể hiểu và sử dụng tiếng Nhật một cách căn bản nhất.

Kiến thức ngôn ngữ (ngữ pháp và đọc hiểu)

60 phút

Nghe ( 60 điểm)

35 phút

N5

Kiến thức ngôn ngữ (từ vựng)

25 phút

Kiến thức ngôn ngữ (ngữ pháp và đọc hiểu)

50 phút

Nghe (60 điểm)

30 phút

3. Địa điểm tổ chức thi tại Hà Nội

Kỳ thi tháng 7

Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, số1 đường Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội

Kỳ thi tháng 12

  • Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 2 đường Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
  • Trường Đại học Hà Nội, km 9 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội

4. Thời gian bán hồ sơ và thủ tục đăng ký dự thi

* Thời gian bán và làm thủ tục thi trước ngày thi 4 tháng

* Địa điểm mua và nộp hồ sơ dự thi tại địa điểm tổ chức thi.

* Thủ tục dự thi:

- 02 ảnh cỡ 3x4

- 02 phong bì có dán tem, đề tên và địa chỉ, cấp độ thi của người dự thi

- Hồ sơ: 30.000 đồng/ bộ

- Lệ phí dự thi : 280.000 đồng/ người (Cấp độ N1,N2,N3)

260.000 đồng/ người (Cấp độ N4,N5)


II KỲ THI NAT-TEST

 II KỲ THI NAT-TEST


kt2

1. Khái quát

NAT-TEST là kỳ thi kiểm tra năng lực tiếng Nhật được tổ chức rộng rãi cho người học tiếng Nhật ở Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mông Cổ, Indonesia, Nepal, Malaysia v.v…. Cũng giống như kỳ thi Năng Lực Tiếng Nhật JLPT, kỳ thi năng lực tiếng Nhật “NAT-TEST”cũng có các cấp độ thi từ cấp 1 đến cấp 5 và nội dung phạm vi đề thi như nhau. Cấp độ khó nhất và cao nhất là 1 Kyu và dễ nhất và thấp nhất là 5 kyu. Ưu điểm của Nat-test là nhanh có kết quả (trong vòng 3 tuần sau khi dự thi), các thí sinh có thể thi 2 cấp trong cùng 1 ngày. Bên cạnh đó, kỳ thi này được tổ chức 6 lần trong 1 năm. Vì có kết quả nhanh và có thể tham dự nhiều lần trong một năm nên Nat-test rất thích hợp cho những du học sinh dự thi để đủ điều kiện du học.

2. Nội dung và thời gian kiểm tra

Cấp độ Phần thi/ Thời gian Nội dung
1KYU Môn thứ 1: Kiến thức ngôn ngữ ( từ vựng, chữ Hán,ngữ pháp), Đọc hiểu(110 phút, 120 điểm)
Môn thứ 2: Nghe hiểu (60 phút, 60 điểm)
Đánh giá khả năng sử dụng tiếng Nhật trong cuộc sống và công việc. Hiểu tiếng Nhật trong các tình huống hàng ngày, trong nhiều tình huống đa dạng.
2KYU Môn thứ 1: Kiến thức ngôn ngữ ( từ vựng, chữ Hán,ngữ pháp), Đọchiểu (105 phút, 120 điểm)
Môn thứ 2: Nghe hiểu (50 phút, 60 điểm)
3KYU Môn thứ 1: Kiến thức ngôn ngữ ( từ vựng, chữ Hán)(30phút, 60 điểm)
Môn thứ 2: Kiến thức ngôn ngữ ( ngữ pháp), Đọc hiểu(70 phút, 60 điểm)
Môn thứ 3: Nghe hiểu (40 phút, 60 điểm)
Có thể hiểu ở mức độ nhất định tiếng Nhật dùng trong các tình huống hàng ngày.
4KYU Môn thứ 1: Kiến thức ngôn ngữ ( từ vựng, Chữ Hán )(30phút, 60 điểm)
Môn thứ 2: Kiến thức ngôn ngữ (ngữ pháp), Đọc hiểu( 60 phút, 60 điểm)
Môn thứ 3: Nghe hiểu (35 phút, 60 điểm)
Đánh giá khả năng tiếp thu và sử dụng tiếng Nhật một cách đơn giản trong lớp học. Có thể hiểu và sử dụng tiếng Nhật một cách căn bản nhất.
5KYU Môn thứ 1: Kiến thức ngôn ngữ ( từ vựng, chữ Hán) (25phút, 60 điểm)
Môn thứ 2: Kiến thức ngôn ngữ ( ngữ pháp), Đọc hiểu( 50 phút, 60 điểm)
Môn thứ 3: Nghe hiểu (30 phút, 60 điểm)

3. Địa điểm tổ chức thi tại Hà Nội

Địa điểm 1

Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 2 đường Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội

Địa điểm 2

Trung tâm giáo dục Đông Du, 83 Nguyễn Khang, Hà Nội

4. Thời gian bán hồ sơ và thủ tục đăng ký dự thi
* Thời gian bán và làm thủ tục thi trước ngày thi 1 tháng rưỡi
* Địa điểm mua và nộp hồ sơ dự thi tại địa điểm tổ chức thi. 
* Thủ tục dự thi:
- 02 ảnh cỡ 3x4
- 02 phong bì có dán tem, đề tên và địa chỉ, cấp độ thi của người dự thi
- Lệ phí dự thi : 30 USD/ người / 1 cấp độ


III KỲ THI BJT

III  KỲ THI BJT

kt3


1. Khái quát

BJT là kỳ thi kiểm định khả năng sử dụng Tiếng Nhật chuẩn trong môi trường làm việc một cách chính xác, rõ ràng. Cho đến nay,đã có trên 850 công ty tham dự kỳ thi này. Kỳ thi được tổ chức 1 năm 2 lần vào các ngày chủ nhật. Kỳ thi này không phân chia cấp độ như hai kỳ thi trên mà kết quả sẽ là điểm số đạt được trên tổng số 800 điểm. Kết quả thi sẽ được thông báo sau 2 tháng.

2. Môn thi và nội dung thi

- Đề thi được xây dựng đặc thù cho môi trường công việc. Kiểm định khả năng sử dụng Tiếng Nhật trong thực tiễn.

Đề thi có 3 phần

Các dạng bài

Số câu hỏi

Thời gian

 Môn Nghe

Khả năng miêu tả

10

50 phút

Khả năng diễn đạt

10

Khả năng nghe hiểu

15

Môn tổng hợp
( nghe+ đọc)

Khả năng miêu tả

15

30 phút

Khả năng nghe đọc hiểu

15

Đọc hiểu

Ngữ pháp- Từ vựng

10

40 phút

Khả năng diễn đạt

10

Khả năng đọc câu ngắn

15

Tổng

100 câu

120 phút

- Thang điểm tối đa là 800 điểm

- Có thể xem các dạng bài thi mẫu theo địa chỉ dưới đây.

http://www.kanken.or.jp/bjt/sample/sample01.html

3. Địa điểm tổ chức thi tại Hà Nội

Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 2 đường Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội

 4. Thời gian bán hồ sơ và thủ tục đăng ký dự thi

* Thời gian bán và làm thủ tục trong vòng 3 tháng trước ngày thi.

* Địa điểm mua và nộp hồ sơ dự thi tại địa điểm tổ chức thi.

* Thủ tục dự thi:

- 02 ảnh cỡ 3x4

- 02 phong bì có dán tem, đề tên và địa chỉ, cấp độ thi của người dự thi

- Lệ phí dự thi : 640.000 VNĐ